motivation letter
mo
ˌməʊ
mew
ti
ti
va
ˈveɪ
vei
tion
ʃən
shēn
le
le
tter

Định nghĩa và ý nghĩa của "motivation letter"trong tiếng Anh

Motivation letter
01

thư động lực, thư nguyện vọng

a written document explaining why someone wants a particular job, course, or opportunity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motivation letters
Các ví dụ
She sent a motivation letter with her job application. 

Cô ấy đã gửi một thư động lực cùng với đơn xin việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng