duty roster
du
ˈdju:
dyoo
ty
ti
ti
ros
rɒs
ros
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "duty roster"trong tiếng Anh

Duty roster
01

lịch trực, bảng phân công nhiệm vụ

a schedule that shows which people are assigned to work at specific times or tasks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
duty rosters
Các ví dụ
I checked the duty roster to see when I'm working. 

Tôi đã kiểm tra bảng phân công nhiệm vụ để xem khi nào tôi làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng