Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duty roster
01
lịch trực, bảng phân công nhiệm vụ
a schedule that shows which people are assigned to work at specific times or tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
duty rosters
Các ví dụ
Please add me to the duty roster for Friday.
Vui lòng thêm tôi vào bảng phân công nhiệm vụ cho thứ Sáu.



























