Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
game-changing
01
cách mạng, thay đổi cuộc chơi
having a big effect that changes the usual way something works or is done
Các ví dụ
Her idea was game-changing for the company.
Ý tưởng của cô ấy đã thay đổi cuộc chơi cho công ty.



























