game-changing
game
geɪm
geim
chan
ʧeɪn
chein
ging
ʤɪng
jing

Định nghĩa và ý nghĩa của "game-changing"trong tiếng Anh

game-changing
01

cách mạng, thay đổi cuộc chơi

having a big effect that changes the usual way something works or is done 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most game-changing
so sánh hơn
more game-changing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new drug is a game-changing treatment for the disease. 

Loại thuốc mới là một phương pháp điều trị đột phá cho căn bệnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng