game-changing
game
geɪm
geim
chan
ʧeɪn
chein
ging
ʤɪng
jing
British pronunciation
/ɡˈeɪmtʃˈeɪndʒɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "game-changing"trong tiếng Anh

game-changing
01

cách mạng, thay đổi cuộc chơi

having a big effect that changes the usual way something works or is done
example
Các ví dụ
Her idea was game-changing for the company.
Ý tưởng của cô ấy đã thay đổi cuộc chơi cho công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store