Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft tissue
01
mô mềm, các mô mềm
the parts of the body that are soft and flexible, such as muscles, fat, skin, and organs, not bones or hard structures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
soft tissues
Các ví dụ
The injury only affected soft tissue, not the bone.
Chấn thương chỉ ảnh hưởng đến mô mềm, không phải xương.



























