account manager
a
ə
ē
ccount
ˈkaʊnt
kawnt
ma
na
ni
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "account manager"trong tiếng Anh

Account manager
01

quản lý tài khoản, người quản lý khách hàng

a person who manages relationships with clients, ensuring their needs are met and helping maintain business between the client and the company 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
account managers
Các ví dụ
She works as an account manager for a marketing firm. 

Cô ấy làm việc như một quản lý tài khoản cho một công ty tiếp thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng