kickbike
kick
ˈkɪk
kik
bike
baɪk
baik
kickback

Định nghĩa và ý nghĩa của "kickbike"trong tiếng Anh

Kickbike
01

xe đạp chân, xe tay ga không bàn đạp

a two-wheeled vehicle with a platform to stand on and handlebars for steering, moved forward by kicking against the ground with one foot 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kickbikes
Các ví dụ
She commutes on a kickbike instead of a regular bicycle. 

Cô ấy đi làm bằng kickbike thay vì một chiếc xe đạp thông thường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng