Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retelling
01
kể lại, phiên bản
a version of a story or event that has been told again, often with changes in style, details, or point of view
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retellings
Các ví dụ
The teacher asked for a retelling of the story in the student's own words.
Giáo viên yêu cầu một bản kể lại câu chuyện bằng chính từ ngữ của học sinh.
Cây Từ Vựng
retelling
telling
tell



























