retelling
re
ri:
ri
te
te
lling
lɪng
ling
/ɹɪtˈɛlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retelling"trong tiếng Anh

Retelling
01

kể lại, phiên bản

a version of a story or event that has been told again, often with changes in style, details, or point of view
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retellings
Các ví dụ
The book offers a fresh retelling of a famous legend.
Cuốn sách mang đến một câu chuyện kể lại mới mẻ về một huyền thoại nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng