Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coat
01
áo khoác, áo choàng
a piece of clothing with long sleeves, worn outdoors and over other clothes to keep warm or dry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coats
Các ví dụ
I think that I need to take my coat off before sitting down.
Tôi nghĩ rằng tôi cần cởi áo khoác ra trước khi ngồi xuống.
02
lông, bộ lông
the natural covering of hair, wool, or fur on an animal
Các ví dụ
The cat groomed its coat carefully.
Con mèo đã chải chuốt bộ lông của nó một cách cẩn thận.
03
lớp, lớp phủ
a thin layer or covering applied to a surface
Các ví dụ
A coat of dust had settled on the shelves.
Một lớp bụi đã đọng lại trên các kệ.
to coat
01
phủ, tráng
to put a substance over the surface of something, often as a covering
Transitive: to coat a surface with a substance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coat
ngôi thứ ba số ít
coats
hiện tại phân từ
coating
quá khứ đơn
coated
quá khứ phân từ
coated
Các ví dụ
The chef carefully coated the chicken with a flavorful marinade before grilling.
Đầu bếp cẩn thận phủ gà với nước ướp đầy hương vị trước khi nướng.
02
phủ, bao phủ
(of a substance) to cover the surface something
Transitive: to coat a surface
Các ví dụ
A layer of frost coated the car windshield on the cold winter morning.
Một lớp sương giá phủ kín kính chắn gió của chiếc xe vào buổi sáng mùa đông lạnh giá.
Cây Từ Vựng
overcoat
undercoat
coat



























