passenger plane
Pronunciation
/pˈæsɪndʒɚ plˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passenger plane"trong tiếng Anh

Passenger plane
01

máy bay chở khách, máy bay hành khách

a large aircraft designed to carry people from one location to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passenger planes
Các ví dụ
She boarded the passenger plane to New York.
Cô ấy lên máy bay chở khách đến New York.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng