Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fitness culture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some countries, fitness culture is deeply tied to self-image and confidence.
Ở một số quốc gia, văn hóa thể hình gắn liền sâu sắc với hình ảnh bản thân và sự tự tin.



























