Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fitness culture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Fitness culture encourages regular workouts and healthy eating habits.
Văn hóa thể hình khuyến khích tập luyện thường xuyên và thói quen ăn uống lành mạnh.



























