Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fighter jet
01
máy bay chiến đấu, tiêm kích
a fast military aircraft designed mainly to fight other aircraft in the air
Các ví dụ
Two fighter jets were sent to stop the unknown aircraft.
Hai máy bay chiến đấu đã được gửi đi để ngăn chặn chiếc máy bay không xác định.



























