Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fighter jet
01
máy bay chiến đấu, tiêm kích
a fast military aircraft designed mainly to fight other aircraft in the air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fighter jets
Các ví dụ
The fighter jet flew over the city during the airshow.
Máy bay chiến đấu bay qua thành phố trong buổi trình diễn hàng không.



























