mixed-ability
Pronunciation
/mˈɪkstɐbˈɪləɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixed-ability"trong tiếng Anh

mixed-ability
01

hỗn hợp năng lực, không đồng đều

involving people who have different levels of skill, knowledge, or ability in the same group
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They designed activities for mixed-ability groups.
Họ đã thiết kế các hoạt động cho các nhóm có khả năng hỗn hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng