rescue mission
res
ˈrɛs
res
cue
kju:
kyoo
mi
mi
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescue mission"trong tiếng Anh

Rescue mission
01

nhiệm vụ giải cứu, chiến dịch cứu hộ

a coordinated operation to save people or assets from immediate danger 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescue missions
Các ví dụ
The helicopter crew launched a rescue mission for downed pilots. 

Phi hành đoàn trực thăng đã phát động một nhiệm vụ giải cứu cho các phi công bị bắn hạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng