Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rescue mission
01
nhiệm vụ giải cứu, chiến dịch cứu hộ
a coordinated operation to save people or assets from immediate danger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescue missions
Các ví dụ
The helicopter crew launched a rescue mission for downed pilots.
Phi hành đoàn trực thăng đã phát động một nhiệm vụ giải cứu cho các phi công bị bắn hạ.



























