Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vert skating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She launched into the air during her vert skating routine and landed a perfect 540 spin.
Cô ấy bay lên không trung trong quá trình thực hiện thói quen trượt ván dọc và hạ cánh với cú xoay hoàn hảo 540 độ.



























