Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fuel tank
01
bình nhiên liệu, thùng nhiên liệu
a container designed to store gasoline, diesel, or oil for use in vehicles or machinery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fuel tanks
Các ví dụ
The airplane 's fuel tank can hold up to 5,000 gallons of jet fuel.
Bình nhiên liệu của máy bay có thể chứa tới 5.000 gallon nhiên liệu máy bay.



























