fuel tank
Pronunciation
/fjˈuːəl tˈæŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuel tank"trong tiếng Anh

Fuel tank
01

bình nhiên liệu, thùng nhiên liệu

a container designed to store gasoline, diesel, or oil for use in vehicles or machinery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fuel tanks
Các ví dụ
The airplane 's fuel tank can hold up to 5,000 gallons of jet fuel.
Bình nhiên liệu của máy bay có thể chứa tới 5.000 gallon nhiên liệu máy bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng