Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ungroomed
01
không chải chuốt, luộm thuộm
(of a person) messy, unkempt, or not well cared for in terms of personal hygiene, hair, or clothing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ungroomed
so sánh hơn
more ungroomed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked ungroomed after staying indoors for days without shaving or brushing his hair.
Anh ấy trông luộm thuộm sau khi ở trong nhà nhiều ngày mà không cạo râu hay chải tóc.
02
không được chăm sóc, tự nhiên
(of natural terrain) not cleared, leveled, or maintained, often rough, uneven, and more difficult to move through
Các ví dụ
Skiing on ungroomed snow can be tricky because it's full of bumps and loose powder.
Trượt tuyết trên tuyết không được dọn có thể khó khăn vì nó đầy ổ gà và bột tuyết lỏng lẻo.
Cây Từ Vựng
ungroomed
groomed
groom



























