coastal
Pronunciation
/ˈkoʊstəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coastal"trong tiếng Anh

coastal
01

ven biển, duyên hải

related to or situated along the coast, the area where land meets the sea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The coastal region is home to diverse marine life, including fish, dolphins, and seabirds.
Vùng ven biển là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển đa dạng, bao gồm cá, cá heo và chim biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng