Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clubhouse
01
nhà câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ
a building where members of a club can participate in meetings and social events, often a sports club
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clubhouses
Các ví dụ
He attended the annual meeting at the clubhouse to discuss the club ’s plans.
Anh ấy đã tham dự cuộc họp thường niên tại câu lạc bộ để thảo luận về kế hoạch của câu lạc bộ.



























