closed-minded
Pronunciation
/klˈoʊzdmˈaɪndᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "closed-minded"trong tiếng Anh

closed-minded
01

hẹp hòi, cố chấp

unwilling to consider or accept new ideas, perspectives, or opinions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most closed-minded
so sánh hơn
more closed-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The closed-minded student was unwilling to explore topics outside their comfort zone.
Học sinh cứng nhắc không muốn khám phá các chủ đề ngoài vùng an toàn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng