Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
closed-minded
01
hẹp hòi, cố chấp
unwilling to consider or accept new ideas, perspectives, or opinions
Các ví dụ
The closed-minded student was unwilling to explore topics outside their comfort zone.
Học sinh cứng nhắc không muốn khám phá các chủ đề ngoài vùng an toàn của họ.



























