Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Close shave
01
thoát chết trong gang tấc, suýt nữa thì nguy hiểm
used for referring to a situation in which something dangerous is avoided just before it is too late for it to happen
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
close shaves
Các ví dụ
He had a close shave when the car's brakes failed, but he managed to stop just inches from the cliff's edge.
Anh ấy đã có một cạo râu gần khi phanh xe bị hỏng, nhưng anh ấy đã kịp dừng lại chỉ cách mép vách đá vài inch.



























