Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Close shave
01
thoát chết trong gang tấc, suýt nữa thì nguy hiểm
used for referring to a situation in which something dangerous is avoided just before it is too late for it to happen
Các ví dụ
The hiker had a close shave with a bear in the woods but was able to slowly back away unscathed.
Người leo núi đã có một thoát chết trong gang tấc với một con gấu trong rừng nhưng đã có thể lùi lại từ từ mà không bị thương.



























