Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to close in
01
bao vây, tiếp cận một cách đe dọa
to approach or surround someone or something, often in a way that is threatening or confining
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
close
thì hiện tại
close in
ngôi thứ ba số ít
closes in
hiện tại phân từ
closing in
quá khứ đơn
closed in
quá khứ phân từ
closed in
Các ví dụ
The children felt a bit frightened as the forest closed in around them during their hike.
Những đứa trẻ cảm thấy hơi sợ hãi khi khu rừng bao vây xung quanh chúng trong chuyến đi bộ đường dài.
02
rút ngắn, giảm dần
(of the duration of daylight) to gradually decreases as the winter solstice approaches
Các ví dụ
As autumn transitions into winter, the days gradually close in, leaving us with shorter periods of daylight.
Khi mùa thu chuyển sang mùa đông, ngày ngắn dần, để lại cho chúng ta những khoảng thời gian ánh sáng ban ngày ngắn hơn.
03
tối dần, khép lại
(of the sky) to get darker as the night approaches
Các ví dụ
As the sun set, the sky started to close in, casting a beautiful array of colors across the horizon.
Khi mặt trời lặn, bầu trời bắt đầu khép lại, tạo ra một dải màu sắc đẹp trên đường chân trời.



























