cloning
clo
ˈkləʊ
klew
ning
nɪng
ning
clowningcloyingclosing

Định nghĩa và ý nghĩa của "cloning"trong tiếng Anh

Cloning
01

nhân bản

the scientific process of creating an identical or near-identical copy of a living organism, cell, or DNA sequence through asexual reproduction or genetic engineering techniques 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
clonings
Các ví dụ
This experiment successfully demonstrated the cloning of plant cells. 

Thí nghiệm này đã thành công chứng minh nhân bản tế bào thực vật.

02

nhân bản

a field of study focused on creating genetically identical copies of organisms, cells, or DNA 
Các ví dụ
Research in cloning has advanced our understanding of genetics. 

Nghiên cứu về nhân bản đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về di truyền học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng