Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cloning
01
nhân bản
the scientific process of creating an identical or near-identical copy of a living organism, cell, or DNA sequence through asexual reproduction or genetic engineering techniques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
clonings
Các ví dụ
This experiment successfully demonstrated the cloning of plant cells.
Thí nghiệm này đã thành công chứng minh nhân bản tế bào thực vật.
02
nhân bản
a field of study focused on creating genetically identical copies of organisms, cells, or DNA
Các ví dụ
Research in cloning has advanced our understanding of genetics.
Nghiên cứu về nhân bản đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về di truyền học.



























