Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clog up
[phrase form: clog]
01
làm tắc nghẽn, bịt kín
to block a passage, system, or space, causing a slowdown or complete stop
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
clog
thì hiện tại
clog up
ngôi thứ ba số ít
clogs up
hiện tại phân từ
clogging up
quá khứ đơn
clogged up
quá khứ phân từ
clogged up
Các ví dụ
Inefficient traffic management can clog up major roads and lead to frustrating delays during rush hours.
Quản lý giao thông không hiệu quả có thể làm tắc nghẽn các con đường chính và dẫn đến những sự chậm trễ khó chịu trong giờ cao điểm.



























