a.m.
Pronunciation
/ˌeɪˈɛm/
/ˌeɪˈɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "a.m."trong tiếng Anh

01

sáng, trước buổi trưa

between midnight and noon
a.m. definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
My English class begins at 8 a.m. on Mondays.
Lớp học tiếng Anh của tôi bắt đầu lúc 8 a.m. vào các ngày thứ Hai.
01

buổi sáng, trước buổi trưa

before noon
a.m. definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng