clime
clime
klaɪm
klaim
chimecrime

Định nghĩa và ý nghĩa của "clime"trong tiếng Anh

01

khí hậu, điều kiện khí hậu

the typical weather conditions of a particular place over a long period 
clime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
climes
Các ví dụ
They moved to a warmer clime to escape the harsh winters. 

Họ chuyển đến một khí hậu ấm hơn để tránh những mùa đông khắc nghiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng