Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
african
01
châu Phi
related to Africa, its people, or culture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
African clothing is known for its vibrant patterns and intricate designs.
Trang phục Châu Phi được biết đến với những họa tiết rực rỡ và thiết kế phức tạp.
02
châu Phi, thuộc về cần sa
the most commonly used illicit drug; considered a soft drug, it consists of the dried leaves of the hemp plant; smoked or chewed for euphoric effect
African
01
Người châu Phi, Người Phi
a person who is native to or lives in Africa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Africans
Các ví dụ
She is an African from Nigeria.
Cô ấy là một người châu Phi từ Nigeria.



























