Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Class act
01
một tấm gương của sự cao thượng, một người có chất lượng cao
a person or thing of impressive or high quality
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
class acts
Các ví dụ
The philanthropist 's generous donations and humble demeanor make him a class act among the wealthy elite.
Những đóng góp hào phóng và thái độ khiêm tốn của nhà từ thiện khiến anh ấy trở thành tấm gương sáng trong giới giàu có.



























