Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
classes
Các ví dụ
Every Friday, the class gathers for a weekly quiz to test their understanding of the material covered during the week.
Mỗi thứ Sáu, lớp học tập hợp lại để làm bài kiểm tra hàng tuần nhằm kiểm tra sự hiểu biết của họ về tài liệu được học trong tuần.
02
lớp, loại
a group of people, services, objects, etc. categorized based on shared qualities or attributes
03
lớp, phân loại học
(biology) a taxonomic category ranking between a division and an order
04
lớp, tầng lớp xã hội
a group of people having the same economic or social status in a particular society
Các ví dụ
Wealth and education often influence a person 's class.
Sự giàu có và giáo dục thường ảnh hưởng đến tầng lớp của một người.
05
lớp, buổi học
education or instruction provided in a series of lessons or meetings, often held regularly
Các ví dụ
The class was held twice a week, focusing on history and literature.
Lớp học được tổ chức hai lần một tuần, tập trung vào lịch sử và văn học.
06
lớp, sự thanh lịch
elegance in dress or behavior
07
khóa, lớp
a body of students who graduate together
08
lớp, loại
a collection of things sharing a common attribute
to class
01
phân loại, phân hạng
to assign someone or something into a particular group or category based on shared characteristics or criteria
Transitive: to class diverse items
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
class
ngôi thứ ba số ít
classes
hiện tại phân từ
classing
quá khứ đơn
classed
quá khứ phân từ
classed
Các ví dụ
She is currently classing documents according to their importance.
Cô ấy hiện đang phân loại tài liệu theo tầm quan trọng của chúng.
Cây Từ Vựng
classic
classical
classic
class



























