Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Claque
01
nhóm vỗ tay thuê
a group of people hired to applaud or provide enthusiastic support for a performer or performance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
claquers
Các ví dụ
The politician relied on a claque to cheer loudly during his speech, giving the impression of widespread support.
Chính trị gia dựa vào một claque để cổ vũ lớn tiếng trong bài phát biểu của mình, tạo ấn tượng về sự ủng hộ rộng rãi.



























