Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clandestine
01
bí mật, giấu giếm
carried out secretly or with concealment to avoid detection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clandestine
so sánh hơn
more clandestine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spies operated in a clandestine manner, infiltrating enemy territory without raising suspicion.
Các gián điệp hoạt động một cách bí mật, thâm nhập vào lãnh thổ địch mà không gây nghi ngờ.
Cây Từ Vựng
clandestinely
clandestine



























