city desk
Pronunciation
/sˈɪɾi dˈɛsk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "city desk"trong tiếng Anh

City desk
01

bàn tin địa phương, bàn thành phố

a department in a newspaper office that works on local news
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
city desks
Các ví dụ
The editor at the city desk asked for more details about the neighborhood cleanup effort.
Biên tập viên của bàn thành phố yêu cầu thêm chi tiết về nỗ lực dọn dẹp khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng