Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
A-team
01
một đội ngũ tinh nhuệ, một nhóm cố vấn cấp cao
a group of elite soldiers or a leadership group of advisors or workers in an organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
A-teams
02
đội A, đội tuyển ưu tú
the best or top-performing sports team in a school, club, or organization
Các ví dụ
Only the best athletes get selected for the A-team.
Chỉ những vận động viên giỏi nhất mới được chọn vào đội A.



























