circularly
cir
ˈsɜ:
cu
kjʊ
kyoo
lar
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "circularly"trong tiếng Anh

circularly
01

theo hình tròn, theo vòng tròn

in a manner that follows or forms a circle 
circularly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The children danced circularly around the maypole during the celebration. 

Những đứa trẻ nhảy múa theo vòng tròn xung quanh cây cột tháng Năm trong buổi lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng