circle
ci
ˈsɜ:
rcle
əkl
ēkl
circe

Định nghĩa và ý nghĩa của "circle"trong tiếng Anh

Circle
01

hình tròn, vòng tròn

a completely round, plain shape 
circle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
circles
Các ví dụ
She used a compass to draw a small circle on the map. 

Cô ấy đã sử dụng một chiếc la bàn để vẽ một vòng tròn nhỏ trên bản đồ.

02

vòng tròn, nhóm

an unofficial association of people or groups 
circle definition and meaning
03

vòng xoay, bùng binh

a circular intersection where multiple roads meet 
circle definition and meaning
Các ví dụ
She entered the circle and took the third exit. 

Cô ấy đi vào vòng xuyến và rẽ ở lối ra thứ ba.

04

vòng tròn, hình tròn

something approximating the shape of a circle 
05

vòng, chu trình

movement once around a course 
06

vòng tròn, hình tròn

having consequence 
07

vòng tròn, đĩa

any circular or rotating mechanism 
08

ban công, hành lang

a curved upper floor in a theater or opera house where there are seats for the audience 
Dialectbritish flagBritish
09

vòng tròn, hình tròn

street names for flunitrazepan 
to circle
01

bao quanh, vây quanh

to form a rounded shape around something 
Transitive: to circle sb/sth
to circle definition and meaning
Các ví dụ
They circled the table, waiting for the meeting to begin. 

Họ vây quanh cái bàn, chờ đợi cuộc họp bắt đầu.

02

bao quanh, đi vòng quanh

to travel or move around something in a circular path or route 
Transitive: to circle an area
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
circle
ngôi thứ ba số ít
circles
hiện tại phân từ
circling
quá khứ đơn
circled
quá khứ phân từ
circled
Các ví dụ
They decided to circle the park before heading home. 

Họ quyết định đi vòng quanh công viên trước khi về nhà.

03

bay vòng, xoay quanh

to move in a circular path or follow a curved route that forms a circle 
Intransitive: to circle above sth | to circle around sth
Các ví dụ
The eagle circled above the field, searching for prey. 

Con đại bàng bay vòng tròn trên cánh đồng, tìm kiếm con mồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng