Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chutzpah
01
sự trơ tráo, sự táo bạo
a brazen or audacious attitude characterized by a lack of shame or modesty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Despite having no experience in the field, he had the chutzpah to apply for the CEO position of the company.
Mặc dù không có kinh nghiệm trong lĩnh vực này, anh ta đã có sự trơ trẽn để ứng tuyển vào vị trí CEO của công ty.



























