chutzpah
chutz
ˈxʊts
khoots
pah
pɑ:
paa

Định nghĩa và ý nghĩa của "chutzpah"trong tiếng Anh

Chutzpah
01

sự trơ tráo, sự táo bạo

a brazen or audacious attitude characterized by a lack of shame or modesty 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Despite having no experience in the field, he had the chutzpah to apply for the CEO position of the company. 

Mặc dù không có kinh nghiệm trong lĩnh vực này, anh ta đã có sự trơ trẽn để ứng tuyển vào vị trí CEO của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng