Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chutzpah
01
sự trơ tráo, sự táo bạo
a brazen or audacious attitude characterized by a lack of shame or modesty
Các ví dụ
The comedian 's chutzpah was evident in his willingness to tackle taboo subjects during his stand-up routine.
Sự trơ tráo của diễn viên hài rõ ràng trong sự sẵn sàng đề cập đến các chủ đề cấm kỵ trong buổi biểu diễn của mình.



























