Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to churn out
01
sản xuất hàng loạt, sản xuất ồ ạt
to produce something quickly and in large quantities, often with a focus on quantity over quality
Các ví dụ
The studio is known for churning out blockbuster movies annually.
Hãng phim nổi tiếng với việc sản xuất hàng loạt những bộ phim bom tấn hàng năm.
02
sản xuất hàng loạt, chế tạo một cách máy móc
perform in a mechanical way



























