Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chromosomal mutation
/kɹˈoʊməsˌɑːməl mjuːtˈeɪʃən/
Chromosomal mutation
01
đột biến nhiễm sắc thể, thay đổi nhiễm sắc thể
a genetic change that can affect chromosome structure or number, leading to variations in gene expression and potential genetic disorders
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
chromosomal mutations
Các ví dụ
Chromosomal mutations can result from errors during DNA replication or environmental factors.
Đột biến nhiễm sắc thể có thể xảy ra do lỗi trong quá trình sao chép DNA hoặc các yếu tố môi trường.



























