christening
christ
ˈkrɪs
kris
e
ə
ē
ning
nɪng
ning
chastening

Định nghĩa và ý nghĩa của "christening"trong tiếng Anh

Christening
01

lễ rửa tội, lễ đặt tên thánh

a Christian religious ceremony during which a baby is named and admitted to the Christian Church 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
christenings
Các ví dụ
The christening ceremony was held in the local church, with family and friends in attendance. 

Buổi lễ rửa tội được tổ chức tại nhà thờ địa phương, với sự tham dự của gia đình và bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng