Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Christ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Christians believe that Christ died for the sins of humanity and rose from the dead.
Các tín đồ Cơ đốc tin rằng Chúa Kitô đã chết vì tội lỗi của nhân loại và sống lại từ cõi chết.
02
đấng cứu thế, vị cứu tinh
an anticipated savior or liberator
Các ví dụ
Many viewed the revolutionary leader as a Christ for their nation.
Nhiều người xem nhà lãnh đạo cách mạng như một Đấng Cứu Thế cho quốc gia của họ.
christ
01
Chúa ơi, Trời ơi
used to express surprise, shock, or frustration
Các ví dụ
Christ, that was a close call!
Chúa ơi, suýt nữa thì!
Cây Từ Vựng
christlike
Christ



























