chosen
chosen
'ʧəʊzən
chewzēn
frozencozenambrosian

Định nghĩa và ý nghĩa của "chosen"trong tiếng Anh

Chosen
01

được chọn, ưu tiên

one who is the object of choice; who is given preference 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chosen
02

người được chọn, kẻ được chọn

a person believed to be selected by God for a special purpose 
Các ví dụ
The chosen were tasked with spreading the word of God across the land. 

Những người được chọn được giao nhiệm vụ truyền bá lời Chúa trên khắp đất.

03

được chọn

the name for Korea as a Japanese province (1910-1945) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng