chop off
chop
ʧɑ:p
chaap
off
ɔf
awf
British pronunciation
/tʃˈɒp ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chop off"trong tiếng Anh

to chop off
[phrase form: chop]
01

chặt, cắt bỏ

to cut or remove something, usually with a quick and forceful action
to chop off definition and meaning
example
Các ví dụ
While the sculptor was working on the project, he was chopping off parts of the marble block.
Trong khi nhà điêu khắc đang làm việc trên dự án, anh ấy đã cắt bỏ các phần của khối đá cẩm thạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store