Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chop-chop
01
nhanh chóng, mau lẹ
with speed
thông tin ngữ pháp
chop-chop
01
nhanh nhanh, khẩn trương lên
used to urge someone to hurry up or to prompt them to complete a task quickly
informal
Các ví dụ
We're running late for the movie, so chop-chop, everyone!
Chúng ta đang trễ phim, vì vậy chop-chop, mọi người!



























