to choke down
Pronunciation
/tʃˈoʊk dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "choke down"trong tiếng Anh

to choke down
[phrase form: choke]
01

kìm nén, dập tắt

to forcefully suppress emotions or reactions
to choke down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
choke
thì hiện tại
choke down
ngôi thứ ba số ít
chokes down
hiện tại phân từ
choking down
quá khứ đơn
choked down
quá khứ phân từ
choked down
Các ví dụ
The news was so surprising that he could n't choke down his astonishment.
Tin tức quá bất ngờ đến nỗi anh ấy không thể kìm nén được sự ngạc nhiên của mình.
02

nuốt nghẹn, ăn một cách miễn cưỡng

to eat or swallow something with difficulty or reluctance
Các ví dụ
She could n't choke the bitter medicine down without making a face.
Cô ấy không thể nuốt trôi thuốc đắng mà không nhăn mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng