Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to choke down
[phrase form: choke]
01
kìm nén, dập tắt
to forcefully suppress emotions or reactions
Các ví dụ
The news was so surprising that he could n't choke down his astonishment.
Tin tức quá bất ngờ đến nỗi anh ấy không thể kìm nén được sự ngạc nhiên của mình.
02
nuốt nghẹn, ăn một cách miễn cưỡng
to eat or swallow something with difficulty or reluctance
Các ví dụ
She could n't choke the bitter medicine down without making a face.
Cô ấy không thể nuốt trôi thuốc đắng mà không nhăn mặt.



























