Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Choice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
choices
Các ví dụ
Their choice of music was perfect for the party.
Lựa chọn âm nhạc của họ hoàn hảo cho bữa tiệc.
02
lựa chọn, sự chọn lựa
the number of different things or people that one can pick from
Các ví dụ
Having a wide range of choices can foster creativity and innovation as individuals explore different possibilities.
Có một phạm vi rộng các lựa chọn có thể thúc đẩy sáng tạo và đổi mới khi các cá nhân khám phá các khả năng khác nhau.
03
lựa chọn, sự chọn lựa
someone or something that has been selected
choice
01
lựa chọn, chất lượng cao
of superior grade
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
choicest
so sánh hơn
choicer
có thể phân cấp
02
tinh lọc, tinh tế
appealing to refined taste



























