Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Choice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
choices
Các ví dụ
The menu offered a wide choice of dishes.
Thực đơn cung cấp một sự lựa chọn rộng rãi các món ăn.
02
lựa chọn, sự chọn lựa
the number of different things or people that one can pick from
Các ví dụ
With so many choices available, consumers often struggle to pick one that aligns with their preferences and needs.
Với quá nhiều lựa chọn có sẵn, người tiêu dùng thường gặp khó khăn trong việc chọn một cái phù hợp với sở thích và nhu cầu của họ.
03
lựa chọn, sự chọn lựa
someone or something that has been selected
choice
01
lựa chọn, chất lượng cao
of superior grade
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
choicest
so sánh hơn
choicer
có thể phân cấp
02
tinh lọc, tinh tế
appealing to refined taste



























