choice
choice
ʧɔɪs
choys
devoicevoicerejoice

Định nghĩa và ý nghĩa của "choice"trong tiếng Anh

Choice
01

lựa chọn, sự chọn lựa

an act of deciding to choose between two things or more 
choice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
choices
Các ví dụ
The menu offered a wide choice of dishes. 

Thực đơn cung cấp một sự lựa chọn rộng rãi các món ăn.

02

lựa chọn, sự chọn lựa

the number of different things or people that one can pick from 
choice definition and meaning
Các ví dụ
With so many choices available, consumers often struggle to pick one that aligns with their preferences and needs. 

Với quá nhiều lựa chọn có sẵn, người tiêu dùng thường gặp khó khăn trong việc chọn một cái phù hợp với sở thích và nhu cầu của họ.

03

lựa chọn, sự chọn lựa

someone or something that has been selected 
01

lựa chọn, chất lượng cao

of superior grade 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
choicest
so sánh hơn
choicer
có thể phân cấp
02

tinh lọc, tinh tế

appealing to refined taste 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng