afghan
af
ˈæf
āf
ghan
gæn
gān
/ˈæfɡæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Afghan"trong tiếng Anh

Afghan
01

Người Afghanistan, Công dân Afghanistan

someone who is a native or citizen of Afghanistan
Afghan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Afghans
02

áo choàng Afghanistan, trang phục Afghanistan

a loose, long-sleeved robe-like garment that is traditionally worn by men in Afghanistan
Afghan definition and meaning
03

tiếng Afghanistan, tiếng Pashto

an Iranian language spoken in Afghanistan and Pakistan; the official language of Afghanistan
Afghan definition and meaning
04

chó săn Afghanistan, Afghan

tall graceful breed of hound with a long silky coat; native to the Near East
01

Afghan, thuộc Afghanistan

belonging or relating to Afghanistan, or its people
Afghan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
My neighbor is an Afghan doctor who recently moved here.
Hàng xóm của tôi là một bác sĩ Afghan mới chuyển đến đây gần đây.
afghan
af
ˈæf
āf
ghan
ˌgæn
gān
/ˈæfɡæn/
Afghan
01

một tấm afghan, một tấm chăn đan móc nhiều màu

a cozy and typically colorful knitted or crocheted blanket or throw, often handmade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
afghans
Các ví dụ
They spread an afghan on the picnic table for a comfortable outdoor lunch.
Họ trải một tấm chăn afghan trên bàn dã ngoại để có một bữa trưa ngoài trời thoải mái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng