affray
aff
ˈəf
ēf
ray
reɪ
rei
fiancehoorayflambesleigh

Định nghĩa và ý nghĩa của "affray"trong tiếng Anh

Affray
01

cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau

a public fight involving a group of people, typically causing a disturbance or public disorder 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
affrays
Các ví dụ
The police were called to the scene to break up an affray between two rival groups in the city center. 

Cảnh sát đã được gọi đến hiện trường để giải tán một cuộc ẩu đả giữa hai nhóm đối thủ ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng