to chip away
Pronunciation
/tʃˈɪp ɐwˈeɪ/
British pronunciation
/tʃˈɪp ɐwˈeɪ/
chip away at

Định nghĩa và ý nghĩa của "chip away"trong tiếng Anh

to chip away
[phrase form: chip]
01

gọt dần từng chút một, bào mòn dần

to gradually remove small pieces from something, often to shape or reduce it
example
Các ví dụ
He used a hammer and chisel to chip away the rough edges of the wood.
Anh ấy đã sử dụng một cái búa và một cái đục để gọt dần các cạnh thô của gỗ.
The old paint was stubborn, but I managed to chip it away with a scraper.
Lớp sơn cũ rất cứng đầu, nhưng tôi đã dần dần cạo nó đi bằng một cái dao cạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store