Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chip away
[phrase form: chip]
01
gọt dần từng chút một, bào mòn dần
to gradually remove small pieces from something, often to shape or reduce it
Các ví dụ
The construction workers chipped away the damaged concrete to prepare for repairs.
Các công nhân xây dựng đục bỏ bê tông bị hư hỏng để chuẩn bị sửa chữa.



























