chip away
chip
ˈʧɪp
chip
a
a
a
way
weɪ
vei
British pronunciation
/tʃˈɪp ɐwˈeɪ/
chip away at

Định nghĩa và ý nghĩa của "chip away"trong tiếng Anh

to chip away
[phrase form: chip]
01

gọt dần từng chút một, bào mòn dần

to gradually remove small pieces from something, often to shape or reduce it
example
Các ví dụ
The construction workers chipped away the damaged concrete to prepare for repairs.
Các công nhân xây dựng đục bỏ bê tông bị hư hỏng để chuẩn bị sửa chữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store